Nhà Máy HaDra
MENU
Thang máng cáp điện và phụ kiện
Cửa thép chống cháy và phụ kiện
Ống gió và phụ kiện
Tủ điện
Tủ mạng
Gia công cơ khí
Video
Giới thiệu công ty HADRA
Tin tức nổi bất
Báo giá thang máng cáp

Thang máng cáp điện, Báo giá thang máng cáp điện giá rẻ

Ngày đăng: 29/12/2018 - 12:12 AM | Người đăng: Đặng Hàm Long | Lượt xem: 11575

THANG MÁNG CÁP NHÀ MÁY HADRA CHUẨN ISO 9001:2015

TỰ HÀO LÀ ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA NHIỀU NHÀ THẦU LỚN

NHƯ SAMSUNG, VINGROUP, HÒA PHÁT, SUNGROUP

Hãy để sản phẩm của sản phẩm giúp công trình của bạn bền sang trường tồn cùng thời gian  

✅Quý khách tải bảng báo giá Thang Cáp Điện luôn cập nhật mới nhất TẠI ĐÂY

✅Quý khách tải bảng báo giá Máng Cáp Điện luôn cập nhật mới nhất TẠI ĐÂY

 

Báo giá thang máng cáp mới nhất được Nhà máy Hadra cập nhật liên tục. Các thông tin dưới đây sẽ giúp quý bạn sớm biết đâu là địa chỉ bán thang máng cáp giá tốt nên đến.

Hãy sớm khám phá chi tiết để có được sản phẩm chuẩn ISO 9001:2015. Tin rằng, thế mạnh hiếm có mà đơn vị đang nắm giữ sẽ không làm quý nhà thầu lãng phí thời gian vô ích.

Cập nhật báo giá thang cáp mới nhất[xem ngay]

Sở hữu thang máng cáp chất lượng, giá tốt sẽ giúp công trình của quý bạn thêm bền sang. Đây cũng là giải pháp tối ưu chi phí để tránh áp lực tài chính đáng kể.

 

Cập nhật báo giá thang cáp mới nhất[xem ngay]

 

Nhà máy Hadra xin gửi tới quý đối tác/khách hàng báo giá thang máng cáp mới nhất. Chúng tôi đang tối ưu các khâu để có chính sách giá bán hấp dẫn cho khách mua. Mời quý bạn cùng tham khảo:

Thang cáp điện chuẩn ISO 9001:2015 của Nhà máy Hadra được làm từ nhiều vật liệu. Sản phẩm đảm bảo có độ dày tiêu chuẩn, cứng vững, chịu lực tốt. Bề mặt thang cáp được sơn tĩnh điện bằng công nghệ phun sơn trong lĩnh vực ô tô. Bằng cách này, sản phẩm tránh hiện tượnggỉ sét, ăn mòn, xỉn màu, bám bụi bẩn đáng kể.

Mời quý bạn cùng tham khảo báo giá thang máng cáp dưới đây để có thêm thông tin mới nhất:

 

Stt No.

Tên sản phẩm

Chiều rộng
(W)

Chiều cao
(H)

Đvt

Đơn giá
(theo độ dày vật liệu)

 

THANG CÁP

1.0

1.2

1.5

2.0

1.5

2.0

 

Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm

Sơn tĩnh điện

Mạ kẽm nhúng nóng

 

Thang cáp 200x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thang cáp 200x100

200

100

m

77,000

90,000

100,000

123,000

124,000

160,000

2

Nắp thang cáp 200x100

200

10

m

50,000

58,000

65,000

79,000

80,000

104,000

3

Co ngang L thang cáp 200x100

200

100

cái

85,000

99,000

110,000

135,000

136,000

176,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 200x100

200

100

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

5

Co lên thang cáp 200x100

200

100

cái

89,000

104,000

115,000

141,000

143,000

192,000

6

Nắp co lên thang cáp 200x100

200

100

cái

58,000

67,000

75,000

91,000

92,000

125,000

7

Co xuống thang cáp 200x100

200

100

cái

89,000

104,000

115,000

141,000

143,000

192,000

8

Nắp co lên thang cáp 200x100

200

100

cái

58,000

67,000

75,000

91,000

92,000

125,000

9

Ngã ba T thang cáp 200x100

200

100

cái

92,000

108,000

120,000

148,000

149,000

208,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 200x100

200

100

cái

60,000

70,000

78,000

95,000

96,000

135,000

11

Chữ thâp X thang cáp 200x100

200

100

cái

96,000

113,000

125,000

154,000

155,000

240,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 200x100

200

100

cái

63,000

73,000

81,000

99,000

100,000

156,000

 

Thang cáp 300x100

                 

1

Thang cáp 300x100

300

100

m

83,000

96,000

107,000

132,000

133,000

172,000

2

Nắp thang cáp 300x100

300

10

m

73,000

84,000

94,000

116,000

117,000

151,000

3

Co ngang L thang cáp 300x100

300

100

cái

91,000

106,000

118,000

145,000

146,000

189,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 300x100

300

100

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

5

Co lên thang cáp 300x100

300

100

cái

95,000

110,000

123,000

152,000

153,000

206,000

6

Nắp co lên thang cáp 300x100

300

100

cái

84,000

97,000

108,000

133,000

135,000

181,000

7

Co xuống thang cáp 300x100

300

100

cái

95,000

110,000

123,000

152,000

153,000

206,000

8

Nắp co lên thang cáp 300x100

300

100

cái

84,000

97,000

108,000

133,000

135,000

181,000

9

Ngã ba T thang cáp 300x100

300

100

cái

100,000

115,000

128,000

158,000

160,000

224,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 300x100

300

100

cái

88,000

101,000

113,000

139,000

140,000

196,000

11

Chữ thâp X thang cáp 300x100

300

100

cái

104,000

120,000

134,000

165,000

166,000

258,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 300x100

300

100

cái

91,000

105,000

118,000

145,000

146,000

227,000

 

Thang cáp 400x100

                 

1

Thang cáp 400x100

400

100

m

89,000

103,000

115,000

140,000

142,000

183,000

2

Nắp thang cáp 400x100

400

10

m

96,000

111,000

124,000

152,000

153,000

198,000

3

Co ngang L thang cáp 400x100

400

100

cái

98,000

113,000

127,000

154,000

156,000

201,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 400x100

400

100

cái

106,000

122,000

136,000

167,000

168,000

218,000

5

Co lên thang cáp 400x100

400

100

cái

102,000

118,000

132,000

161,000

163,000

220,000

6

Nắp co lên thang cáp 400x100

400

100

cái

110,000

128,000

143,000

175,000

176,000

238,000

7

Co xuống thang cáp 400x100

400

100

cái

102,000

118,000

132,000

161,000

163,000

220,000

8

Nắp co lên thang cáp 400x100

400

100

cái

110,000

128,000

143,000

175,000

176,000

238,000

9

Ngã ba T thang cáp 400x100

400

100

cái

107,000

124,000

138,000

168,000

170,000

238,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 400x100

400

100

cái

115,000

133,000

149,000

182,000

184,000

257,000

11

Chữ thâp X thang cáp 400x100

400

100

cái

111,000

129,000

144,000

175,000

178,000

275,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 400x100

400

100

cái

120,000

139,000

155,000

190,000

191,000

297,000

 

Thang cáp 500x100

                 

1

Thang cáp 500x100

500

100

m

94,000

109,000

122,000

149,000

151,000

195,000

2

Nắp thang cáp 500x100

500

10

m

118,000

137,000

153,000

188,000

190,000

245,000

3

Co ngang L thang cáp 500x100

500

100

cái

103,000

120,000

134,000

164,000

166,000

215,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 500x100

500

100

cái

130,000

151,000

168,000

207,000

209,000

270,000

5

Co lên thang cáp 500x100

500

100

cái

108,000

125,000

140,000

171,000

174,000

234,000

6

Nắp co lên thang cáp 500x100

500

100

cái

136,000

158,000

176,000

216,000

219,000

294,000

7

Co xuống thang cáp 500x100

500

100

cái

108,000

125,000

140,000

171,000

174,000

234,000

8

Nắp co lên thang cáp 500x100

500

100

cái

136,000

158,000

176,000

216,000

219,000

294,000

9

Ngã ba T thang cáp 500x100

500

100

cái

113,000

131,000

146,000

179,000

181,000

254,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 500x100

500

100

cái

142,000

164,000

184,000

226,000

228,000

319,000

11

Chữ thâp X thang cáp 500x100

500

100

cái

118,000

136,000

153,000

186,000

189,000

293,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 500x100

500

100

cái

148,000

171,000

191,000

235,000

238,000

368,000

 

Thang cáp 600x100

                 

1

Thang cáp 600x100

600

100

m

100,000

116,000

129,000

158,000

160,000

207,000

2

Nắp thang cáp 600x100

600

10

m

141,000

164,000

183,000

224,000

226,000

292,000

3

Co ngang L thang cáp 600x100

600

100

cái

110,000

128,000

142,000

174,000

176,000

228,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 600x100

600

100

cái

155,000

180,000

201,000

246,000

249,000

321,000

5

Co lên thang cáp 600x100

600

100

cái

115,000

133,000

148,000

182,000

184,000

248,000

6

Nắp co lên thang cáp 600x100

600

100

cái

162,000

189,000

210,000

258,000

260,000

350,000

7

Co xuống thang cáp 600x100

600

100

cái

115,000

133,000

148,000

182,000

184,000

248,000

8

Nắp co lên thang cáp 600x100

600

100

cái

162,000

189,000

210,000

258,000

260,000

350,000

9

Ngã ba T thang cáp 600x100

600

100

cái

120,000

139,000

155,000

190,000

192,000

269,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 600x100

600

100

cái

169,000

197,000

220,000

269,000

271,000

380,000

11

Chữ thâp X thang cáp 600x100

600

100

cái

125,000

145,000

161,000

198,000

200,000

311,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 600x100

600

100

cái

176,000

205,000

229,000

280,000

283,000

438,000

 

Thang cáp 800x100

                 

1

Thang cáp 800x100

800

100

m

111,000

129,000

144,000

176,000

178,000

230,000

2

Nắp thang cáp 800x100

800

10

m

187,000

216,000

241,000

296,000

299,000

386,000

3

Co ngang L thang cáp 800x100

800

100

cái

122,000

142,000

158,000

194,000

196,000

253,000

4

Nắp co ngang L thang cáp 800x100

800

100

cái

206,000

238,000

265,000

326,000

329,000

425,000

5

Co lên thang cáp 800x100

800

100

cái

128,000

148,000

166,000

202,000

205,000

276,000

6

Nắp co lên thang cáp 800x100

800

100

cái

215,000

248,000

277,000

340,000

344,000

463,000

7

Co xuống thang cáp 800x100

800

100

cái

128,000

148,000

166,000

202,000

205,000

276,000

8

Nắp co lên thang cáp 800x100

800

100

cái

215,000

248,000

277,000

340,000

344,000

463,000

9

Ngã ba T thang cáp 800x100

800

100

cái

133,000

155,000

173,000

211,000

214,000

299,000

10

Nắp ngã ba T thang cáp 800x100

800

100

cái

224,000

259,000

289,000

355,000

359,000

502,000

11

Chữ thâp X thang cáp 800x100

800

100

cái

139,000

161,000

180,000

220,000

223,000

345,000

12

Nắp chữ thâp X thang cáp 800x100

800

100

cái

234,000

270,000

301,000

370,000

374,000

579,000


Báo giá máng cáp tốt nhất cho đơn hàng số lượng lớn

Vừa rồi là báo giá thang cáp mới nhất được áp dụng tại Nhà máy Hadra. Bạn đừng quên kết nối với chúng tôi để có thêm các thông tin chi tiết hơn nữa.

Ngay sau đây, hệ thống xin cập nhật báo giá máng cáp dành cho đơn hàng số lượng lớn. Hệ thống còn dành chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng có số lượng lớn. Tin rằng, ưu đãi mà đơn vị mang đến còn giúp nhà thầu tiết kiệm đáng kể chi phí.

  

Stt No.

Tên sản phẩm

Chiều rộng (W)

Chiều cao (H)

Đvt

 

Đơn giá(theo độdày vật liệu)

 

MÁNG CÁP

1.0

1.2

1.5

2.0

1.5

 

 

Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm

Sơn tĩnh điện

Mạkẽm nhúng nóng

 

Máng cáp 100x50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 100x50

100

50

m

50,000

58,000

65,000

79,000

80,000

104,000

2

Nắp máng cáp 100x50

100

10

m

27,000

32,000

35,000

43,000

44,000

57,000

3

Co ngang L máng cáp 100x50

100

50

cái

53,000

61,000

68,000

83,000

84,000

109,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 100x50

100

50

cái

28,000

34,000

37,000

45,000

46,000

60,000

5

Co lên máng cáp 100x50

100

50

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

6

Nắp co lên máng cáp 100x50

100

50

cái

30,000

35,000

39,000

47,000

48,000

63,000

7

Co xuống máng cáp 100x50

100

50

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

8

Nắp co lên máng cáp 100x50

100

50

cái

30,000

35,000

39,000

47,000

48,000

63,000

9

Ngã ba T máng cáp 100x50

100

50

cái

58,000

67,000

75,000

91,000

92,000

120,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 100x50

100

50

cái

31,000

37,000

40,000

49,000

51,000

66,000

11

Chữ thâp X máng cáp 100x50

100

50

cái

60,000

70,000

78,000

95,000

96,000

125,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 100x50

100

50

cái

32,000

38,000

42,000

52,000

53,000

68,000

 

Máng cáp 100x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 100x100

100

100

m

73,000

84,000

94,000

116,000

117,000

151,000

2

Nắp máng cáp 100x100

100

10

m

27,000

32,000

35,000

43,000

44,000

57,000

3

Co ngang L máng cáp 100x100

100

100

cái

77,000

88,000

99,000

122,000

123,000

159,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 100x100

100

100

cái

28,000

34,000

37,000

45,000

46,000

60,000

5

Co lên máng cáp 100x100

100

100

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

6

Nắp co lên máng cáp 100x100

100

100

cái

30,000

35,000

39,000

47,000

48,000

63,000

7

Co xuống máng cáp 100x100

100

100

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

8

Nắp co lên máng cáp 100x100

100

100

cái

30,000

35,000

39,000

47,000

48,000

63,000

9

Ngã ba T máng cáp 100x100

100

100

cái

84,000

97,000

108,000

133,000

135,000

174,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 100x100

100

100

cái

31,000

37,000

40,000

49,000

51,000

66,000

11

Chữ thâp X máng cáp 100x100

100

100

cái

88,000

101,000

113,000

139,000

140,000

181,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 100x100

100

100

cái

32,000

38,000

42,000

52,000

53,000

68,000

 

Máng cáp 150x50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 150x50

150

50

m

61,000

71,000

79,000

97,000

99,000

127,000

2

Nắp máng cáp 150x50

150

10

m

39,000

45,000

50,000

61,000

62,000

80,000

3

Co ngang L máng cáp 150x50

150

50

cái

64,000

75,000

83,000

102,000

104,000

133,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 150x500

150

50

cái

41,000

47,000

53,000

64,000

65,000

84,000

5

Co lên máng cáp 150x50

150

50

cái

67,000

78,000

87,000

107,000

109,000

140,000

6

Nắp co lên máng cáp 150x50

150

50

cái

43,000

50,000

55,000

67,000

68,000

88,000

7

Co xuống máng cáp 150x50

150

50

cái

67,000

78,000

87,000

107,000

109,000

140,000

8

Nắp co lên máng cáp 150x50

150

50

cái

43,000

50,000

55,000

67,000

68,000

88,000

9

Ngã ba T máng cáp 150x50

150

50

cái

70,000

82,000

91,000

112,000

114,000

146,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 150x50

150

50

cái

45,000

52,000

58,000

70,000

71,000

92,000

11

Chữ thâp X máng cáp 150x50

150

50

cái

73,000

85,000

95,000

116,000

119,000

152,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 150x50

150

50

cái

47,000

54,000

60,000

73,000

74,000

96,000

 

Máng cáp 150x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 150x100

150

100

m

84,000

98,000

109,000

134,000

135,000

174,000

2

Nắp máng cáp 150x100

150

10

m

39,000

45,000

50,000

61,000

62,000

80,000

3

Co ngang L máng cáp 150x100

150

100

cái

88,000

103,000

114,000

141,000

142,000

183,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 150x100

150

100

cái

41,000

47,000

53,000

64,000

65,000

84,000

5

Co lên máng cáp 150x100

150

100

cái

92,000

108,000

120,000

147,000

149,000

191,000

6

Nắp co lên máng cáp 150x100

150

100

cái

43,000

50,000

55,000

67,000

68,000

88,000

7

Co xuống máng cáp 150x100

150

100

cái

92,000

108,000

120,000

147,000

149,000

191,000

8

Nắp co lên máng cáp 150x100

150

100

cái

43,000

50,000

55,000

67,000

68,000

88,000

9

Ngã ba T máng cáp 150x100

150

100

cái

97,000

113,000

125,000

154,000

155,000

200,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 150x100

150

100

cái

45,000

52,000

58,000

70,000

71,000

92,000

11

Chữ thâp X máng cáp 150x100

150

100

cái

101,000

118,000

131,000

161,000

162,000

209,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 150x100

150

100

cái

47,000

54,000

60,000

73,000

74,000

96,000

 

Máng cáp 200x50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 200x50

200

50

m

73,000

84,000

94,000

116,000

117,000

151,000

2

Nắp máng cáp 200x50

200

10

m

50,000

58,000

65,000

79,000

80,000

104,000

3

Co ngang L máng cáp 200x50

200

50

cái

77,000

88,000

99,000

122,000

123,000

159,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 200x50

200

50

cái

53,000

61,000

68,000

83,000

84,000

109,000

5

Co lên máng cáp 200x50

200

50

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

6

Nắp co lên máng cáp 200x50

200

50

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

7

Co xuống máng cáp 200x50

200

50

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

8

Nắp co lên máng cáp 200x50

200

50

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

9

Ngã ba T máng cáp 200x50

200

50

cái

84,000

97,000

108,000

133,000

135,000

174,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 200x50

200

50

cái

58,000

67,000

75,000

91,000

92,000

120,000

11

Chữ thâp X máng cáp 200x50

200

50

cái

88,000

101,000

113,000

139,000

140,000

181,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 200x50

200

50

cái

60,000

70,000

78,000

95,000

96,000

125,000

 

Máng cáp 200x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 200x100

200

100

m

96,000

111,000

124,000

152,000

153,000

198,000

2

Nắp máng cáp 200x100

200

10

m

50,000

58,000

65,000

79,000

80,000

104,000

3

Co ngang L máng cáp 200x100

200

100

cái

101,000

117,000

130,000

160,000

161,000

208,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 200x100

200

100

cái

53,000

61,000

68,000

83,000

84,000

109,000

5

Co lên máng cáp 200x100

200

100

cái

106,000

122,000

136,000

167,000

168,000

218,000

6

Nắp co lên máng cáp 200x100

200

100

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

7

Co xuống máng cáp 200x100

200

100

cái

106,000

122,000

136,000

167,000

168,000

218,000

8

Nắp co lên máng cáp 200x100

200

100

cái

55,000

64,000

72,000

87,000

88,000

114,000

9

Ngãba T máng cáp 200x100

200

100

cái

110,000

128,000

143,000

175,000

176,000

228,000

10

Nắp ngãba T máng cáp 200x100

200

100

cái

58,000

67,000

75,000

91,000

92,000

120,000

11

Chữthâp X máng cáp 200x100

200

100

cái

115,000

133,000

149,000

182,000

184,000

238,000

12

Nắp chữthâp X máng cáp 200x100

200

100

cái

60,000

70,000

78,000

95,000

96,000

125,000

 

Máng cáp 300x100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Máng cáp 300x100

300

100

m

118,000

137,000

153,000

188,000

190,000

245,000

2

Nắp máng cáp 300x100

300

10

m

73,000

84,000

94,000

116,000

117,000

151,000

3

Co ngang L máng cáp 300x100

300

100

cái

124,000

144,000

161,000

197,000

200,000

257,000

4

Nắp co ngang L máng cáp 300x100

300

100

cái

77,000

88,000

99,000

122,000

123,000

159,000

5

Co lên máng cáp 300x100

300

100

cái

130,000

151,000

168,000

207,000

209,000

270,000

6

Nắp co lên máng cáp 300x100

300

100

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

7

Co xuống máng cáp 300x100

300

100

cái

130,000

151,000

168,000

207,000

209,000

270,000

8

Nắp co lên máng cáp 300x100

300

100

cái

80,000

92,000

103,000

128,000

129,000

166,000

9

Ngã ba T máng cáp 300x100

300

100

cái

136,000

158,000

176,000

216,000

219,000

282,000

10

Nắp ngã ba T máng cáp 300x100

300

100

cái

84,000

97,000

108,000

133,000

135,000

174,000

11

Chữ thâp X máng cáp 300x100

300

100

cái

142,000

164,000

184,000

226,000

228,000

294,000

12

Nắp chữ thâp X máng cáp 300x100

300

100

cái

88,000

101,000

113,000

139,000

140,000

181,000

 

Ngoài ra, mời quý bạn cùng tham khảo báo giá máng cáp chi tiết các loại khác theo ảnh dưới đây. Đừng quên kết nối với chúng tôi thật sớm ngay sau bài viết này để có thêm các chia sẻ giá trị hơn nữa.

Thang máng cáp thương hiệu Nhà máy Hadra có gì đặc biệt?

Nhà máy Hadra hiểu hơn ai hết sự cạnh tranh ngày càng khốc liệt trên thị trường. Chúng tôi đang nỗ lực từng ngày để giúp nhà thầu thêm hài lòng khi dùng sản phẩm của đơn vị.

Chính các thế mạnh hiếm có dưới đây đã giúp thương hiệu ngày càng có mặt trong nhiều công trình lớn. Tin rằng, đây cũng sẽ là lựa chọn sáng suốt giúp quý bạn tối ưu chi phí và an tâm hơn về sự bền sang của dự án:

Chuẩn ISO 9001:2015 

Nhà máy Hadra sản xuất thang máng cáp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Sản phẩm đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu thực tế của các công trình lớn từ những điểm cộng dưới đây:

- Thang máng cáp được làm từ Nhôm/Inox/Tôn Zam/ Tôn đen. Các vật liệu kể trên có độ dày từ 1mm- 2mm.

- Điều kể trên đồng nghĩa với việc, sản phẩm đảm bảo cứng vững, chịu được ảnh hưởng lớn của ngoại lực. Nhờ thế, thang máng cáp tránh hiện tượng cong vênh, biến dạng, nứt vỡ.

- Nhờ thế, hệ thống dây cáp/điện được bảo vệ hiệu quả, tránh hư hại và chập cháy đáng lể.

- Bề mặt vật liệu được xử lý kỹ lưỡng bằng cách sơn tĩnh điện bằng công nghệ phun sơn trong lĩnh vực ô tô. 

- Nhờ đó, sản phẩm tránh các ảnh hưởng xấu của quá trình oxy hóa tự nhiên. Do vậy  đây là lựa chọn nên ưu tiên giúp sản phẩm tránh gỉ sét, ăn mòn, xỉn màu, bám bụi bẩn.

- Đặc biệt, bề mặt thang máng cáp còn được đột lỗ bằng máy móc công nghệ hiện đại. Các chi tiết chính xác giúp kết cấu công trình thêm bền chắc. Phương án này còn giúp chúng ta tối ưu chi phí nhân công và rút ngắn quá trình lắp đặt.

- Ngoài ra, hệ thống phụ kiện đồng bộ cũng gia cố độ bền giúp hệ thống thêm cứng vững như ý.

Chưa dừng lại ở đó, hệ thống cung cấp thang máng cáp các loại. Bằng cách này, bạn sớm tìm thấy dòng hợp với công trình hiện tại. Đây cũng là giải pháp tối ưu chi phí giúp chúng ta tránh áp lực tài chính.

Công nghệ Nhật Bản, Thụy Sỹ 

Để bắt nhịp tốt với xu hướng của thời đại, hệ thống hiện cập nhật liên tục các cách làm mới. Chúng tôi đầu tư mạnh vào trang thiết bị và máy móc hiện đại.

 

Báo giá thang máng cáp

 

Đơn vị đang ứng dụng công nghệ Nhật Bản,Thụy Sỹ để sản xuất thang máng cáp chất lượng cao. Nhờ thế, sản phẩm đảm bảo đáp ứng tốt về tính thẩm mỹ và độ bền. Bề ngoài dòng này có vẻ đẹp sáng mới. Sản phẩm có màu sắc đẹp mắt, giúp công trình thêm sang trọng và đẳng cấp.

Song song với đó, đây còn là gợi ý hay giúp quý bạn tránh hiện tượng xuống cấp. Sản phẩm bền lâu tới 15- 30 năm giúp chúng ta tránh phải thay mới. Điều kể trên đồng nghĩa với việc, người dùng tối ưu chi phí không mất thêm tiền sửa chữa và thay mới.

2 nhà máy rộng 10.000m2 đáp ứng nhanh

Nhà máy Hadra hiện sở hữu quy mô sản xuất lên tới 10.000m2. Bằng cách này, chúng tôi đáp ứng tốt các đơn hàng cần gấp.

Nhờ thế, chỉ sau từ 3- 5 ngày đặt cọc, bạn đã có thể nhận đủ hàng. Cách này giúp quý chủ đầu tư đảm bảo tiến độ công việc. Chúng ta còn thêm hài lòng vì tránh hiện tượng phải đợi lâu gây phát sinh chi phí.

Hệ thống có đội ngũ nhân lực hơn 200 người đều đã tham gia làm việc dài lâu tại nhà máy. Sự am hiểu và trách nhiệm của mỗi cá nhân trong từng khâu,… cũng giúp thành phẩm thêm bền đẹp và chuẩn kỹ thuật.

Tin rằng, những gì mà quý bạn nhận được tại Nhà máy Hadra sẽ giúp công trình của chúng ta thêm bền vững.

Đây cũng là cách giúp quý bạn củng cố uy tín với quý đối tác của mình. Vì thế, hãy sớm kết nối với chúng tôi thật sớm để có thêm các thông tin giá trị hơn nữa.

Chiết khấu hấp dẫn

Nhà máy Hadra hiểu hơn ai hết chỉ hợp tác cùng có lợi mới giúp doanh nghiệp tồn tại dài lâu, trường thịnh như ý.

 

Báo giá thang máng cáp chiết khấu hấp dẫn

 

Vì lẽ đó, chúng tôi còn mang đến chính sách giá bán hấp dẫn. Các đơn hàng có số lượng lớn còn nhận được chiết khấu hấp dẫn.

Đặc biệt,  chúng tôi trân quý từng mối duyên. Vì thế, cả những khách hàng lẻ cũng được chăm sóc đặc biệt. sự nhiệt tình và kịp thời khi khách mua cần hỗ trợ đã giúp thương hiệu được củng cố vị thế.

Chúng tôi đã giữ chân được nhiều khách hàng quen và có thêm khách hàng mới bằng cách này. Tin rằng, bạn cũng có thể là một trong số đó nếu đến với hệ thống ngay sau bài viết này.

10 năm hoạt động 

Câu nói “trăm hay không bằng tay quen” luôn đúng, với Nhà máy Hadra cũng không phải ngoại lệ. Kinh nghiệm 10 năm hoạt động đã giúp chúng tôi có nhiều kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực này.

Kết hợp với phương châm chia sẻ không giấu nghề, hệ thống sẽ giúp khách mua biết đâu là lựa chọn nên ưu tiên với mình.

Chúng tôi luôn đứng ở vị trí của khách hàng để tìm ra phương án tốt nhất. Bằng cách này, quý bạn còn tối ưu chi phí hiệu quả. Nhờ thế, chúng ta cũng có công trình bền vững, sang đẹp, kiên cố đúng ý.

Do vậy, quý bạn đợi gì chưa đến với hệ thống ngay sau bài viết này để có thêm các thông tin giá trị hơn nữa?

Quy trình mua thang máng cáp tại Nhà máy Hadra 

 Với quy trình làm việc chuyên nghiệp,Nhà máy Hadra đang giúp quý đối tác thêm hài lòng. Chúng tôi tối ưu các bước giúp khách mua tránh phải đợi lâu.

 

Báo giá thang máng cáp tại HaDra

 

Mời quý bạn cùng tham khảo ngay các thông tin dưới đây để chủ động hơn nữa khi cần mua thang máng cáp:

Bước 1: Nhận thông tin 

Quý khách hàng có thể liên hệ với Nhà máy Hadra bằng nhiều hình thức. Cụ thể bao gồm::

- Thông qua website: https://hadra.com.vn/

- Thông qua hotline 0983 898 192 - 0975 63 62 63.

- Thông qua email phuclong.268@gmail.comhoặc kdphuclong68@gmail.com.

Chúng tôi đang nỗ lực cải thiện quy trình làm việc để mang đến cho khách hàng sự hỗ trợ kịp thời, nhanh chóng. Thường chỉ sau 30p, hệ thống sẽ hồi đáp giúp bạn tránh phải đợi lâu.

Thông qua các trao đổi, hệ thống nắm bắt rõ các nhu cầu của khách mua. Bằng cách này, bạn còn thêm hài lòng vì biết đâu là lựa chọn nên ưu tiên với công trình của mình.

Bước 2: Tư vấn và báo giá thang máng cáp 

Sau khi nắm rõ các yêu cầu của đối tác/khách hàng, hệ thống sẽ nhanh chóng thông tin chi tiết về các dòng sản phẩm đang cung cấp.

Nhà máy Hadra đứng ở vị trí của khách mua để mang đến cho bạn phương án tối ưu chi phí. Bằng cách này, chúng ta còn thêm hài lòng vì kiến trúc đảm bảo cứng vững, kiên cố, đẳng cấp.

Ở bước này, chúng tôi còn báo giá thang máng cáp chính xác. Căn cứ vào số lượng đơn hàng, hệ thống có chiết khấu cụ thể cho quý đối tác.

Đây là bí quyết giúp khách mua tối ưu chi phí để tránh áp lực tài chính đáng kể. 

Bước 3: Làm hợp đồng và nhận đặt cọc

Ngay sau khi chốt được giá và phương án thực hiện, hệ thống sẽ soạn thảo hợp đồng. Đây là văn bản pháp lý bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho cả hai bên.

Thông qua đây, bạn còn nắm rõ được:

- Hệ thống vật liệu được dùng để sản xuất thang máng cáp.

- Tiến độ hoàn thành.

- Số lượng thang máng cáp.

- Giá bán thang máng cáp.

- Chiết khấu cho đơn hàng.

- Chính sách bảo hành cho đơn hàng.

- Các cam kết cụ thể khác.

Nhờ thế, chúng ta thêm yên tâm vì hai bên kết hợp ăn ý với nhau. Trường hợp có vấn đề phát sinh cũng sớm được xử lý. Đây là cách giúp thương hiệu nâng tầm vị thế và được không ít đối tác lớn chọn đồng hành dài lâu.

Chúng tôi nhận đặt cọc 50% giá trị đơn hàng. Ngay sau đó, hệ thống đến bước thứ 4 để sớm gia công hoàn thiện sản phẩm đúng theo yêu cầu của khách mua.

Bước 4: Chuẩn bị

Chúng tôi nhanh chóng bắt tay vào khâu chuẩn bị để giúp việc sản xuất thang máng cáp nhanh chóng, đúng tiến độ.

Ở bước này, Nhà máy Hadra sẽ:

- Kết nối với đối tác cung cấp vật liệu để đảm bảo đặt hàng đủ số lượng, chất lượng.

- Chuẩn bị nhân sự để các khâu đều có người đảm nhận, không làm chậm trễ tiến độ.

- Giao việc cho từng bộ phận đảm bảo các bên kết nối chặt chẽ nhằm hiệu suất công việc ở mức cao nhất.

- Đề xuất phương án dự phòng khi máy móc hỏng, mất điện,…

Chính kinh nghiệm lâu năm đã giúp Nhà máy Hadra nắm bắt tốt các trường hợp phát sinh có thể xảy ra. Chúng tôi chủ động xử trí vấn đề nhanh chóng. Mục đích giúp công việc diễn ra suôn sẻ như ý. Nhờ thế, quý bạn càng thêm hài lòng vì tránh ảnh hưởng lớn tới kế hoạch đang ấp ủ.

Bước 5: Gia công thang máng cáp 

Nhà máy Hadra nhanh chóng đi vào quá trình gia công thang máng cáp theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Sản phẩm đảm bảo được độ chính xác, đồng đều, cứng vững như ý.

Bề mặt vật liệu được xử lý kỹ bằng cách sơn tĩnh điện bằng công nghệ phun sơn trong lĩnh vực ô tô. Đây là thế mạnh hiếm có giúp thang máng cáp thương hiệu Nhà máy Hadra chống gỉ sét, ăn mòn, xỉn màu, bám bụi bẩn.

Bước 6: Giám sát

Trong quá trình sản xuất thang máng cáp, hệ thống còn có bộ phận giám sát luôn đồng hành. Cách này đảm bảo từng khâu chuẩn chỉ.

Vì thế, thang máng cáp thành phẩm có kết cấu cứng vững. Sản phẩm chịu lực tốt, tránh ảnh hưởng xấu tới vẻ đẹp và sự bền chắc của công trình.

Trường hợp phát hiện sản phẩm không đạt chất lượng, hệ thống sẽ sớm có phương án xử lý. Đảm bảo thành phẩm giao cho khách hàng không sai lỗi, đáp ứng đúng các cam kết đã đề ra.

Bước 7: Nghiệm thu và bàn giao

Sau đó, chúng tôi nghiệm thu để đảm bảo đủ hàng đúng số lượng và chất lượng như khách mua yêu cầu. 

Nếu không còn vấn đề phát sinh, hệ thống sẽ đóng gói, bàn giao cho khách hàng. Nhà máy Hadra còn hỗ trợ chi phí vận chuyển với mức tốt nhất. Cách này giúp quý bạn sớm có đủ thang máng cáp đúng điểm tập kết để lắp đặt hoàn thiện nhanh chóng như ý.

Bước 8: Bảo hành sau mua

Đối với Nhà máy Hadra, hệ thống đang bảo hành 12-36 tháng. Bằng cách này, công trình của bạn còn được đảm bảo về độ an toàn. Đồng thời, nhà thầu còn tối ưu chi phí tránh mất thêm tiền bảo dưỡng hệ thống.

Vì lẽ đó, quý bạn đợi gì chưa kết nối với chúng tôi để có báo giá thang máng cáp tốt nhất và sở hữu sản phẩm chất lượng cao đạt chuẩn ISO 9001:2015 ngay hôm nay?

Tag: giá thang mang cáp điện, báo giá thang máng cáp, thang máng cáp điện, thang máng cáp, Báo giá thang máng cáp điện,
Đặng Hàm Long
Tôi là Đặng Hàm Long - CEO Công Ty HaDra. Chuyên sản xuất các sản phẩm thang máng cáp, tủ điện, ống gió, cửa thép chống cháy và gia công cơ khí. Với tiêu chí mang tới khách hàng sản phẩm chất lượng cao, giá thành hợp lý, giao hàng toàn quốc. HaDra mong muốn trở thành thương hiệu số 1 trong nghành cơ điện.
Theo dõi Đặng Hàm Long trên mạng xã hội


Tin liên quan
Facebook Comments:

Bản quyền thuộc về Nhà Máy HaDra
Trụ sở : Số Nhà 28, Phố Huyện, Thị Trấn Quốc Oai , Huyện Quốc Oai , Thành Phố Hà Nội.
Nhà Máy Sản Xuất :
                           Nhà Máy I : Khu Công Nghiệp Phùng Xá , Thạch Thất , Thành Phố Hà Nội
                           Nhà Máy II : Phường Quang Trung , TP Thái Nguyên , Tỉnh Thái Nguyên
 
Tel : 024.32.909.370 – Fax : 024.32.909.370
Hotline : 0983 898 192 - 0975 63 62 63.
Email : phuclong.268@gmail.com
Email : kdphuclong68@gmail.com
Mã Số Thuế : 0107 369 819
Số TK : 4521 0000 230 555 – NH TMCP ĐT& PT BIDV Chi Nhánh Thạch Thất.
Giấy ĐKKD số 0107 369 819 
Kết nối với chúng tôi
Facebook youtube

Website đã được đăng ký chính thức với bộ công thương ! 

© Nhà Máy HaDra - All Rights Reserved
Phone0983 898 192
zalo